0985516039

Tổng hợp các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng 2023

Luyện thi đại học đang là vấn đề đang nhiều em học sinh lớp 12 quan tâm. Đây được xem là cuộc thi quan trọng nhất trên cả nước vì vừa là cuộc thi tốt nghiệp THPT, vừa xét tuyển Đại học, Cao đẳng. Tuy nhiên, nhiều vẫn phân vân về các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng, các em vẫn chưa biết chọn lựa ngành nghề nào phù hợp với mình. Tham khảo bài viết dưới đây để có thêm thông tin nhé.

Các khối thi đại học và các ngành nghề tương ứng 2023

Khối đại học Tổ hợp môn Các ngành tương ứng
Khối A
  •  A00: Toán, Vật lí, Hóa học.
  •  A01: Toán, Vật lí, tiếng Anh.
  •  A02: Toán, Vật lý, Sinh học.
  •  A03: Toán, Vật lí, Lịch sử.
  •  A04: Toán, Vật lí, Địa lý.
  •  A05: Toán, Hóa học, Lịch sử.
  •  A06: Toán, Hóa học, Địa lý.
  •  A07: Toán, Lịch sử, Địa lý.
  • A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân.
  • A09: Toán, Địa lý, Giáo dục công dân.
  • A10: Toán, Lý, Giáo dục công dân.
  • A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân.
  • A12: Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội.
  • A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý.
  • A15: Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân.
  • A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn.
  • A17: Toán, Vật lý, Khoa học xã hội.
  • A18: Toán, Hoá học, Khoa học xã hội
  • Ngành Kinh tế
  • Ngành Kỹ thuật
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Ngành Tài chính – Ngân Hàng
  • Ngành Luật
  • Ngành Marketing
  • Ngành Logistics
  • Ngành An ninh quốc phòng
  • Ngành sư phạm
Khối B
  • B00: toán, hoá học, sinh học
  • B01: toán, sinh học, lịch sử
  • B02: toán, sinh học, địa lí
  • B03: toán, sinh học, ngữ văn
  • B04: toán, sinh học, giáo dục công dân
  • B05: toán, sinh học, khoa học xã hội
  • B08: toán, sinh học, tiếng anh
  • Các ngành liên quan đến Y học
  • Các ngành về kỹ thuật và môi trường.
  • Các ngành nông – lâm nghiệp
  • Các ngành chăn nuôi, thú y…
  • Các ngành liên quan đến công nghệ thực phẩm.
  • Giáo dục học
  • Tâm lý học
Khối C
  • C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
  • C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
  • C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
  • C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
  • C05: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
  • C06: Ngữ văn, Vật lí, Sinh học
  • C07: Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
  • C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh
  • C09: Ngữ văn, Vật lí, Địa lí
  • C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
  • C12: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
  • C13: Ngữ văn, Sinh học, Địa
  • C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
  • C15: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
  • C16: Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân
  • C17: Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân
  • C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
  • Báo chí
  • Truyền thông
  • Quan hệ công chúng
  • Tâm lý học
  • Quản trị du lịch – Nhà Hàng – Khách sạn
  • Sư phạm

 

Khối D
  • D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
  • D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
  • D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
  • D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
  • D05: Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
  • D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
  • D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
  • D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
  • D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
  • D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
  • D12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
  • D13: Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
  • D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
  • D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
  • D16: Toán, Địa lý, Tiếng Đức
  • D17: Toán, Địa lý, Tiếng Nga
  • D18: Toán, Địa lý, Tiếng Nhật
  • D19: Toán, Địa lý, Tiếng Pháp
  • D20: Toán, Địa lý, Tiếng Trung
  • D21: Toán, Hóa học, Tiếng Đức
  • D22: Toán, Hóa học, Tiếng Nga
  • D23: Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
  • D24: Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
  • D25: Toán, Hóa học, Tiếng Trung
  • D26: Toán, Vật lí, Tiếng Đức
  • D27: Toán, Vật lí, Tiếng Nga
  • D28: Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
  • D29: Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
  • D30: Toán, Vật lí, Tiếng Trung
  • D31: Toán, Sinh học, Tiếng Đức
  • D32: Toán, Sinh học, Tiếng Nga
  • D33: Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
  • D34: Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
  • D35: Toán, Sinh học, Tiếng Trung
  • D41: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Đức
  • D42: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Nga
  • D43: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Nhật
  • D44: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Pháp
  • D45: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Trung
  • D52: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga
  • D54: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp
  • D55: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
  • D61: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
  • D62: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
  • D63: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
  • D64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
  • D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
  • D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
  • D68: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
  • D69: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
  • D70: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
  • D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
  • D73: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
  • D74: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
  • D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
  • D76: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
  • D77: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
  • D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
  • D79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
  • D80: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
  • D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật
  • D82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
  • D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung
  • D84: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
  • D85: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức
  • D86: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
  • D87: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
  • D88: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
  • D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
  • D91: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
  • D92: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức
  • D93: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
  • D94: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
  • D95: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung
  • D96: Toán, Khoa học xã hội, Anh
  • D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp
  • D98: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức
  • D99: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga
  • Luật
  • Luật tài chính ngân hàng
  • Luật kinh doanh
  • Kinh tế – Ngân hàng
  • Quản trị Kinh doanh
  • Tài chính ngân hàng
  • Kế toán
  • Kiểm toán
  • Truyền thông báo chí
  • Quan hệ quốc tế
  • Marketing
  • Triết học
  • Xã hội học
  • Địa lý học
  • Văn hoá – ngoại ngữ
  • Văn hoá truyền thông
  • Nghiên cứu văn hoá
  • Ngôn ngữ Pháp
  • Ngôn ngữ Anh
  • Ngôn ngữ Nga
  • Ngôn ngữ Trung
  • Kỹ thuật
  • Kỹ thuật thực phẩm
  • Kỹ thuật hoá học
  • Công nghệ thông tin
  • Cơ khí
  • Giáo dục chính trị
  • Tâm lý học
  • Địa chất học
  • Công nghệ dệt may
  • Sư phạm ngữ văn
  • Quốc tế học
  • Thương mại điện tử
Khối H
  • H1: Toán, Ngữ văn, Vẽ
  • H2: Toán, Vẽ hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu
  • H3: Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ năng khiếu
  • H4: Toán, Tiếng Anh, Vẽ năng khiếu
  • H5: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ năng khiếu
  • H6: Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
  • H7: Toán, Hình họa, Trang trí
  • H8: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế đồ họa
  • Thiết kế nội thất
  • Sư phạm mỹ thuật
  • Điêu khắc
  • Kiến trúc
  • Đồ họa
  • Hội họa
  • Công nghệ điện ảnh – truyền hình
  • Gốm
  • Quản lý văn hóa
Khối V
  • V00: Toán học, Vật lý, Vẽ hình họa mỹ thuật
  • V01: Toán học, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật
  • V02: Toán học, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
  • V03: Toán học, Hóa học, Vẽ mỹ thuật
  • V05: Ngữ văn, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
  • V06: Toán học, Địa lý, Vẽ mỹ thuật
  • V07: Toán học, Tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật
  • V08: Toán học, Tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật
  • V09: Toán học, Tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật
  • V10: Toán học, Tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật
  • V11: Toán học, Tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật

  • Mỹ thuật đô thị
  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế đồ họa
  • Công nghệ điện ảnh, truyền hình
  • Thiết kế công nghiệp
  • Sư phạm Mỹ thuật
  • Thiết kế nội thất
  • Kiến trúc
  • Quy hoạch vùng và đô thị
  • Quản lý Đô thị và Công trình
  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
  • Thiết kế đô thị
Khối M
  • M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
  • M02: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
  • M03: Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2
  • M04: Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát Múa
  • M09: Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)
  • M10: Toán, Tiếng Anh, NK1
  • M11: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh
  • M13: Toán, Sinh học, Năng khiếu
  • M14: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán
  • M15: Năng khiếu báo chí, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • M16: Vật lý, Ngữ văn, Năng khiếu báo chí
  • M17: Năng khiếu báo chí, Ngữ văn, Lịch sử
  • M18: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí
  • M19: Năng khiếu Ảnh báo chí, Ngữ văn, Tiếng Anh
  • M20: Vật lý, Năng khiếu Ảnh báo chí, Ngữ văn
  • M21: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử
  • M22: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình
  • M23: Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh, Ngữ văn
  • M24: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý
  • M25: Lịch sử, Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình
  • Ngành giáo dục mầm non
  • Ngành giáo dục tiểu học
  • Ngành giáo dục đặc biệt

Trên đây là các khối thi đại học phổ biến mà các em học sinh 12 thường lựa chọn, hi vọng bài viết trên sẽ giúp các em học sinh lựa chọn đúng chuyên ngành của mình và xác định được ngành học phù hợp với mình.

cac-khoi-thi-dai-hoc-va-cac-nganh-nghe-tuong-ung

Các em học sinh có nhu cầu tìm gia sư luyện thi đại học, các trường đại học thuộc ĐHQG. Hãy liên hệ với Trung Tâm Gia Sư Trí Việt để được tư vấn miễn phí về ngành học và gia sư luyện thi phù hợp.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.