0933410490

100 Câu Bài Tập Thì Hiện Tại Đơn Trong Tiếng Anh

Học cùng gia sư tiếng Anh giúp cải thiện ngữ pháp trong thời gian ngắn là phương pháp học hiệu quả hiện nay giúp các em học sinh nắm vững cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh, lấy lại căn bản trong thời gian ngắn. Bên cạnh việc học cùng giáo viên, các em cần phải tự ôn luyện bài tập ngữ pháp tiếng Anh mỗi ngày, dưới đây là 100 câu bài tập thì hiện tại đơn cơ bản.

Tóm tắt nội dung

Thì Hiện Tại Đơn Là Gì? 

Hiện tại đơn là thì được sử dụng để diễn tả một thói quen/hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại hoặc chân lý, một sự thật hiển nhiên.

Thì hiện tại đơn được xem là một trong những kiến thức trọng điểm trong tiếng Anh. Vì vậy, các em cần phải thực tập, rèn luyện bài tập mỗi ngày nhé.

Cấu trúc thì Hiện Tại Đơn

Cấu trúc thì hiện tại đơn như sau:

100-cau-bai-tap-thi-hien-tai-don
100 câu bài tập thì hiện tại đơn

Lưu ý:

– Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, thêm đuôi “es”. (go -goes; do – does; watch – watches; fix – fixes, miss – misses, wash – washes )

– Với các từ có tận cùng là “y” thì khi dùng với ngôi số ít, bỏ “y” và thêm đuôi “ies” (copy – copies; study – studies)

– Với các từ còn lại, thêm đuôi “s”. (see – sees; play – plays,…)

Tham khảo thêm: Danh từ trong tiếng Anh là gì? 

Dấu hiệu nhận biết

always, constantly

usually, frequently

often, occasionally

sometimes

seldom, rarely

every day/ week/ month …

100 Câu Bài Tập Thì Hiện Tại Đơn

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc theo thì Hiện Tại Đơn

  1. I often ______ (go) to the cinema on Sundays.
  2. ______ (she/play) hockey every week?
  3. They ______ (watch) TV every evening.
  4. ______ (he/be) a teacher?
  5. You ______ (find) the weather here hot.
  6. ______ (they/be) on the plane?
  7. Lisa ______ (drive) to work every day.
  8. Why ______(you/be) in Japan?
  9. I ______ (not/play) the violin very often.
  10. It ______ (not/be) too cold in the South of Vietnam.
  11. The ice ______(melt) when it’s outside the fridge.
  12. She ______(come) from Korea.
  13. We ______(not/be) so late.
  14. ______(the cat/eat) fish?
  15. He ______ (play) basketball twice a week.
  16. Tommy rarely ______ (go) out with his family.
  17. They always ______ (teach) me new things.
  18. Linda ______(be) a teacher.
  19. David and Jeremy ______(swim) three times a month.
  20. How often ______(you/go) to school?
  21. Daniel ______ (fly) to London once a year.
  22. She never ______ (do) her housework.
  23. Liz ______ (try) to help her family.
  24. Timmy ______ (watch) this music show every night.
  25. Mr Brown ______(wash) the floor and Mrs Brown ______(wash) the dishes.
  26. How ______ (Taylor/fix) her car?
  27. How ______ (you/get dressed) when you go to work?
  28. What time ______(she/get up)?
  29. ______ (he/shave) often?
  30. Lux and Clove ______(not eat) meat.
  31. We ______ (not give up).
  32. ______ (he/smoke)?
  33. The bus ______ (come) at 7p.m.
  34. ______ (they/ not rest) enough?
  35. ______(your mother/bake) cakes? They ______(smell) good.
  36. I ______(love) eating ice-creams.
  37. She ______(be) such a beautiful girl.
  38. You really ______(need) to sleep.
  39. I ______(not speak) Chinese very often.
  40. Emily ______ (appear) very happy.

Bài 2: Hoàn thành các câu sau:

  1. He / go to work / bike / every day.
  2. I / not / think / you’re right.
  3. You / do your homework?
  4. She / have / some milk / for / breakfast / the morning.
  5. They / practice speaking Spanish / everyday?
  6. You / read this book / twice a month.
  7. He / not / watch music shows.
  8. She / dance often?
  9. Where / you / come from?
  10. He / not / drink too much wine.
  11. How / they / travel to Japan?
  12. We / not / like / eat / salad.
  13. you / speak Vietnamese?
  14. What / you / buy in the supermarket?
  15. They / be / foreigners.
  16. When / she / study?
  17. Why / they / always water the plants?
  18. What / your mother / usually cook?
  19. I / not / wash the dishes / the evening.
  20. he / teach / in S.O.S village?
  21. They / not / work / late / on Mondays.
  22. It / hurt?
  23. Isabella / love / listen to K-pop.
  24. We / go / home / at 8 p.m.
  25. Mike / not run / very fast.
  26. They / play / a lot.
  27. He / live / a big apartment?
  28. Why / Alice / sleep so late?
  29. How many / students / your class / have?
  30. What time / she / go to school?
  31. Cars / have / wheels.
  32. I / not believe / you.
  33. He / study Japanese / at a night class.
  34. He / go skiing / every winter.
  35. They / walk to the station / every day.
  36. Where / she / often go / on Tuesdays?
  37. Sarah / say / this / all the time.
  38. We / be / number one!
  39. The baby / cry / every night.
  40. Why / they / not seem / so happy?

Bạn đang tìm: Trạng từ trong tiếng Anh là gì? 

Bài 3: Chia động từ trong ngoặc theo thì Hiện Tại Đơn

1. It (be)………………a fact that smart phone (help)………………..us a lot in our life.

2. I often (travel)………………..to some of my favorite destinations every summer.

3. Our Math lesson usually (finish)…………………….at 4.00 p.m.

4. The reason why Susan (not eat)……………………….meat is that she (be)…………a vegetarian.

5. People in Ho Chi Minh City (be)………..very friendly and they (smile)………………a lot.

6. The flight (start)………………..at 6 a.m every Thursday.

7. Peter (not study)…………………………very hard. He never gets high scores.

8. I like oranges and she (like)……………..apples.

9. My mom and my sister (cook)…………………….lunch everyday.

10. They (have)…………………breakfast together every morning.

11. My friend is finding life in Paris a bit difficult. He ………………………….. (speak) French.

12. Most students live quite close to the college, so they ……………………. (walk) there every day.

13. How often ………………………….. you ………………………….. (look) in a mirror?

14. I’ve got four cats and two dogs. I  ………………………….. (love) animals.

15. No breakfast for Mark, thanks. He ………………………….. (eat) breakfast.

16. What’s the matter? You ………………………….. (look) very happy.

17. Don’t try to ring the bell. It ………………………….. (work).

18. I hate telephone answering machines. I just …………………………..  (like) talking to them.

19. Matthew is good at basketball. He ………………………….. (win) every game.

20. We always travel by bus. We ………………………….. (own) a car.

Kết luận:

Hi vọng những kiến thức và 100 câu bài tập thì hiện tại đơn chia sẻ trên của gia sư Trí Việt sẽ giúp các bạn trả lời được câu hỏi “danh từ tiếng Anh là gì?”. Bên cạnh đó, chúng tôi sẽ cố gắng chia sẻ thêm nhiều kiến thức ngữ pháp trong tiếng Anh bổ ích cho các bạn.

Để củng cố thêm các kiến thức quan trọng trong tiếng Anh, gia sư Trí Việt cung cấp đội ngũ giáo viên tiếng Anh giỏi, có nhiều kinh nghiệm lấy lại căn bản tiếng anh trong thời gian ngắn.

Gia sư tiếng Anh của Trí Việt phải đạt các tiêu chuẩn sau:

  • Có bằng cấp, chứng chỉ tiếng Anh từ các trường đại học.
  • Có kinh nghiệm dạy từ 2 năm trở lên.
  • Đã được đào tạo các phương pháp dạy học tích cực cho học sinh.
  • Có giáo án dạy học riêng phù hợp với trình độ của từng đối tượng học sinh.
  • Vui vẻ, nhiệt tình trong quá trình giảng dạy.
  • Có bài kiểm tra định kì cho học viên mỗi tháng để đánh giá chất lượng học viên.

Quý phụ huynh vui lòng liên hệ với gia sư Trí Việt qua hotline 0933410490 để được tư vấn miễn phí.

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.